DARK
4Trap Eater
ATK:
1900
DEF:
1600
Lượt xem:
3407
Hiệu ứng (VN):
Không thể được Triệu hồi Bình thường / Úp. Phải được Triệu hồi Đặc biệt bằng cách gửi 1 Lá bài Bẫy úp mà đối thủ của bạn điều khiển đến Mộ, và không thể được Triệu hồi Đặc biệt bằng các cách khác.
Hiệu ứng gốc (EN):
Cannot be Normal Summoned/Set. Must be Special Summoned by sending 1 face-up Trap Card your opponent controls to the Graveyard, and cannot be Special Summoned by other ways.
Bản dịch này có đúng không ?
Trap Eater — Đánh giá Sức Mạnh
Điểm Tổng Kết: 51 ± 6 · Độ tin cậy: Trung bình
- Nội tại: 52.6 · Deck: 50.1 · Meta: tạm tính
- Vai trò chính: Thân bài nguyên liệu
Lý do đạt điểm này
Sức mạnh của Trap Eater chủ yếu nằm ở vai trò là một thân bài Tuner Cấp độ 4 DARK thuần khiết cho các tuyến tổng hợp Synchro, điều này giữ lại giá trị nguyên liệu ngay cả khi điều kiện triệu hồi bị vô hiệu hóa. Điều kiện triệu hồi là hạn chế chính: nó không thể Triệu hồi Thường hoặc Phủ bài và cần một lá Bẫy ngửa đối phương gửi vào Mộ, khiến nó không đáng tin cậy khi làm bước đệm. Chỉ số Công kích 1900 và mẫu Deck 400 lá không tự đứng ra ăn điểm; con số phản ánh giá trị thân bài Tuner và điều kiện tiếp cận.
Điểm số theo trục
| Tính khả thi | 30 | Không thể Triệu hồi Thường hoặc Phủ bài và cần một lá Bẫy ngửa đối phương gửi vào Mộ để kích hoạt, nên nó không thể triển khai ổn định (đã xác minh lời lá; không có dữ liệu lá bài tìm kiếm). | | Ghép combo & Chuyển đổi | 40 | Không có bản ghi bàn cờ, nên khả năng chuyển đổi chỉ giới hạn ở một thân bài Tuner duy nhất hỗ trợ tổng hợp Synchro, không có phần thưởng đo lường được (suy luận). | | Quản lý tài nguyên | 45 | Không tạo lợi thế bài hoặc nạp lại Mộ; Bẫy đối phương bị tiêu hao như chi phí triệu hồi, đây là đánh đổi nhịp độ thay vì thu thêm bài (đã xác minh lời lá bài, suy luận giá trị). | | Hiệu ứng & Tương tác | 25 | Điều kiện triệu hồi là hiệu ứng duy nhất của nó và không mang lại khả năng vô hiệu hóa hay loại bỏ nào khác ngoài việc gửi Bẫy đi (đã xác minh lời lá). | | Công dụng nguyên liệu | 72 | Điều hợp Fiend Cấp độ 4 DARK: một nguyên liệu tổng hợp Synchro thuần túy vẫn giữ vai trò Tuner ngay cả khi hiệu ứng bị vô hiệu hóa (đã xác minh loại lá và chỉ số; quan sát thấy trong các Deck Synchro). | | Khả năng chịu đựng & Linh hoạt | 40 | Một khi đã xuống sân, nó chỉ là một thân bài đơn lẻ dễ bị đe dọa, không có cách hồi sinh hoặc khu vị trí thứ hai; khả năng sống sót chỉ đến từ sự phân bố rộng khắp nơi chủ lực (quan sát thấy, 75 kiến trúc). | | Hiệu quả xây bộ | 35 | Không thể Triệu hồi Thường, nên tay không có Bẫy đối phương sẽ gây rủi ro gạch đá; trung bình 1,71 bản sao trên toàn mẫu (đã xác minh lời lá bài, quan sát thấy số lượng). |
Cách tính
Hồ sơ trọng lượng: Chỉ dùng hàng thân bài nguyên liệu; không có pha trộn thứ Cấp (secondary_roles trống). Nội tại ≈ 52.6, Deck ≈ 50.1, Meta = tạm tính. Tuner: Hạn chế tự khóa (-3). Công thức cuối: 0.40*Nội tại + 0.60*Deck
Ưu điểm
- Thân bài Tuner Cấp độ 4 DARK thuần khiết với giá trị nguyên liệu tổng hợp Synchro đa năng (đã xác minh loại lá và chỉ số)
- Xuất hiện trong tất cả 400 mẫu Deck thuộc 75 kiến trúc (quan sát thấy)
- Cùng xuất hiện với Droll & Lock Bird và Ash Blossom ở khoảng 70% mẫu Deck (quan sát thấy; sự cùng xuất hiện không mang tính nhân quả)
Nhược điểm
- Không thể Triệu hồi Thường hoặc Phủ bài (đã xác minh lời lá)
- Cần phải gửi một lá Bẫy ngửa đối phương vào Mộ (đã xác minh lời lá)
- Không có dữ liệu bàn cờ được ghi nhận để hiển thị khả năng chuyển đổi sang gì (lỗ hổng dữ liệu)
Lá bài đối đầu / Điểm nghẽn
- Đối thủ không chứa lá Bẫy ngửa nào, khiến nó không có lối Triệu hồi (suy luận)
- Vô hiệu hóa hiệu ứng Triệu hồi Đặc biệt chỉ để lại một thân bài Tuner trên sân (suy luận)
Cách sử dụng tối ưu
Nguyên liệu Tuner / tổng hợp Synchro. Deck: Stardust / Synchron, Infernoble Knight, Archfiend. Số lượng đề nghị: 2.
Bằng chứng & Lỗ hổng
- Đã xác minh: Lá Điều hợp, Cấp độ 4, Fiend DARK, 1900/1600 (dữ liệu lá); Không thể Triệu hồi Thường/Phủ bài; yêu cầu gửi 1 lá Bẫy ngửa đối phương vào Mộ (lời lá); Hợp pháp tại TCG, OCG, MasterDuel, DuelLinks (dữ liệu lá)
- Quan sát thấy: Có mặt trong 400/400 mẫu Deck thuộc 75 kiến trúc (decks_evidence); Số bản sao mỗi Deck: 1 trong 215, 2 trong 85, 3 trong 100 (decks_evidence); Stardust / Synchron là nơi chủ lực lớn nhất chiếm 22.5% mẫu (decks_evidence); Droll & Lock Bird cùng xuất hiện trong 71% Deck (decks_evidence)
- Suy luận: Vai trò chính là Thân bài nguyên liệu: một thân bài Tuner không có vai trò ghép combo được ghi nhận; Tính khả thi phụ thuộc vào Bẫy ngửa đối phương; Rủi ro gạch đá khi đối thủ không mở Bẫy ngửa
- Lỗ hổng dữ liệu: Không cung Cấp combo; việc chuyển đổi combo chỉ dựa trên suy luận hiệu ứng. Không có nhãn danh sách cấm; giả định 3 bản sao (không giới hạn). Không có thống kê sử dụng (StatisticsCard); việc đưa vào chỉ dựa trên mẫu Deck. Mẫu Deck này chứa lá bài này do cấu trúc xây dựng, nên Scale đưa vào không thể so sánh với toàn bộ sân meta.






